Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:27, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (mai) /*C.mˤə/ loài cây có danh pháp Prunus mume, quả hạch nhỏ, khi chín có màu vàng cam, có vị chua, thường được dùng để ngâm nước uống hoặc làm ô mai
    hoa trắng
    rừng
    rượu
Quả mơ