Bước tới nội dung

Lầm than

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:10, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) 塗(đồ)炭(thán) [a] &nbsp → lầm + than vất vả, khổ sở do thiếu thốn hoặc bị áp bức
    đời sống lầm than
    kiếp lầm than
    sống trong cảnh lầm than

Chú thích

  1. ^ Lầm than là dịch sao phỏng từ đồ → lầm (bùn) và thán → than.