Bước tới nội dung

Lét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:20, ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*leːk/[?][?] [cg1] (Nam Bộ) (cũ) nhìn chếch và nhanh sang một bên; (cũng) liếc
    lấm lét
    lét mắt nhìn trộm
    Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay
    Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng
  2. {{etym|proto-mon-khmer|/*slek/[?][?] [cg2] có màu sắc tái đi vì sợ hãi hoặc bệnh tật
    xanh lét
    tái lét
  3. xem léc

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Khmer) ស្លេក(/sleek/)
      • (Semelai) /slec/