Bước tới nội dung

Phải

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:11, ngày 26 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 被(bị) /*m-pʰ(r)ajʔ/ ("chịu đựng") [a] &nbsp cần làm, nên làm, bắt buộc làm; chịu tác động hoặc gặp chuyện không hay; (nghĩa chuyển) đúng, đúng đắn, chính xác [b]   (nghĩa chuyển) phía bên tay thuận của phần lớn mọi người, ngược với trái [c]   (nghĩa chuyển) mặt chính của chất liệu, thường đẹp và mịn hơn
    phải đi bây giờ
    không việc gì phải nghe
    phải gió
    ăn phải quả đắng
    lẽ phải
    nói chí phải
    phải rồi
    tay phải
    góc bên phải
    rẽ phải
    mặt phải
Biển báo cấm rẽ phải

Chú thích

  1. ^ Tác phẩm An Nam tức sự (thế kỉ XIII) ghi âm của phải bằng chữ Hán 頗(phả) /*pʰˤa[j]/.
  2. ^ Nét nghĩa "đúng đắn" của từ phải có thể đã được phát triển theo trình tự "chịu đựng" → "bắt buộc làm" → "cần làm, nên làm" → "đúng đắn"
  3. ^ Nét nghĩa chỉ phương hướng của từ phải có thể đã được phát triển theo trình tự "chịu đựng" → "bắt buộc làm" → "cần làm, nên làm" → "làm bằng tay thuận"