Bước tới nội dung

Hởi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:48, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) 喜(hỉ) /hei2/ [a] &nbsp thỏa mãn, vừa lòng
    hởi dạ
    hởi lòng
    giàu hởi, khó phiền
    hồ hởi

Chú thích

  1. ^ Chữ hởi là một chữ tương đối mới, không thấy xuất hiện trong các văn bản chữ Nôm.