Bước tới nội dung

Miệng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:32, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*mɛːŋʔ/ [cg1]Bản mẫu:Ants bộ phận trên mặt người hay đầu động vật, dùng để ăn, nói, kêu, v.v.; (nghĩa chuyển) phần mở ra của một vật
    miệng nam mô, bụng một bồ dao găm
    miệng hang
Tập tin:Happy face makes us happy.jpg
Cười che miệng

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^