Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tay
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:09, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sii[ʔ] ~ *t₁iiʔ/
[?]
[?]
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*siː/
[cg2]
chi trước của cơ thể người và động vật linh trưởng, dùng để cầm, nắm;
(nghĩa chuyển)
bộ phận tương ứng với vị trí của tay hoặc có hình dạng dài và nhỏ giống cánh tay
vẫy
tay
nắm
trong
lòng
bàn
tay
tay
vịn
tay
lái
tay
đòn
Cánh tay
Tay ghế
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ដៃ
(
/daj/
)
(
Khơ Mú
)
/tíʔ/
(
Cơ Tu
)
/tii, tʌj/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/tii/
(
Bru
)
/ʔatej/
(
Bru
)
/ʔatii/
(Sô)
(
Pa Kô
)
ati
(
Cơ Ho Sre
)
ti
(
Stiêng
)
/tii/
(
Ba Na
)
ti
(
M'Nông
)
ti
(
Brâu
)
/tiː/
(
Chơ Ro
)
/tiː/
(
Giẻ
)
/tiː/
(
Triêng
)
/tiː/
(
Cùa
)
/tiː/
(
Jru'
)
/tɛj/
^
(
Mường
)
thay, say
(
Chứt
)
/siː¹/
(
Chứt
)
/tʰɪː/
(Arem)
(
Thổ
)
/siː¹/
(
Maleng
)
/siː¹/
(
Tày Poọng
)
/siː/
(
Tày Poọng
)
/səi/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/sei/
(Toum)
(
Thavưng
)
ซี
(
/siː¹/
)