Bước tới nội dung

Lộn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:41, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (loạn) /*roːns/ nhầm cái này với cái khác
    đi lộn đường
    lộn xộn

Xem thêm

Xem thêm