Bước tới nội dung

Đậu hũ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:59, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (đậu)(hủ) món ăn làm từ đậu tương xay nhuyễn, lên men, ép thành tấm
    đậu hũ chiên
Tập tin:Deep-fried tofu.jpg
Đậu hũ chiên

Xem thêm