Bước tới nội dung

Bầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:31, ngày 19 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*biː ~ *piː ~ *baːj/ [cg1] nhiều động vật cùng loài sống với nhau; nhiều người ở cùng nhau
    bầy sói
    sống bầy đàn
    bầy con thơ
Bầy linh cẩu

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm