Bước tới nội dung

Vui

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:27, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*t-puːj/ [cg1]Bản mẫu:Phật(Việt trung đại) /ꞗui/ cảm giác thích thú, sung sướng khi có chuyện hài lòng.
    trò vui
    vui vẻ
    vui, khỏe, ích

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^