Bước tới nội dung

Dao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:19, ngày 4 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (đao) /*taːw/(Proto-Vietic) /*-taːw/ [cg1](Việt trung đại) dĕao vật dụng sắc nhọn có kích thước nhỏ, dùng để cắt
    lưỡi dao
    dao rựa
    dao bầu
    mài dao
Tập tin:Knife, Muong - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02622.JPG
Dao của người Mường

Từ cùng gốc

  1. ^