Bước tới nội dung

Chói lọi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Mân) (xán)(lạn) /chūing lṳ̄ing/ [a] &nbsp sáng rực rỡ
    ánh nắng chói lọi
    hào quang chói lọi
    tấm gương chói lọi
Tập tin:Bright Red Sun.jpg
Ánh sáng chói lọi

Chú thích

  1. ^ Tiếng một số vùng Mân Bắc nuốt phụ âm /ng/ cuối đọc là chói lọi.