Bước tới nội dung

Khoai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:05, ngày 27 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kwaaj/ ("khoai lang") [cg1] [a] &nbsp các loại củ chứa tinh bột ăn được
    củ khoai
    khoai tây
Khoai lang tím

Chú thích

  1. ^ Trong một bài thơ, Nguyễn Bỉnh Khiêm ghi chữ Nôm của khoai(quai)[?][?].

Từ cùng gốc

  1. ^