Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nít
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:43, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kɗit
[1]
~ kɗiit
[1]
/
("bé")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ɗiːt
[2]
/
[cg2]
trẻ nhỏ;
(nghĩa chuyển)
chai nhỏ đựng rượu
con
nít
trẻ
nít
chai
nít
nít
rượu
Con nít
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ဍောတ်
(
/dot/
)
(Riang)
/kᵊndiət²/
(
Khasi
)
khyndiat
^
(
Tày Poọng
)
/diːt/
(
Thavưng
)
/Ɂḭ̂ːt/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.