1. (Proto-Vietic) /*kʰɲap/  [cg1] [a] &nbsp(cũ) khép mi mắt kín lại
    cả đêm không nhắp mắt

Chú thích

  1. ^ Nhắp là từ gốc của nhắm, nhưng do thường được kết hợp với mắt nên phụ âm cuối /p/ bị Bản mẫu:Đồng hóa với phụ âm /m/ tạo thành từ ghép nhắm mắt.

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm