Bước tới nội dung

Tàu hủ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:34, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Mân Nam) (đậu)(hủ) /tāu-hǔ/ món ăn làm từ đậu tương xay nhuyễn, lên men, ép thành tấm; (cũng) tàu hũ
    tàu hủ thối
Tàu hủ chiên

Xem thêm