Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thoi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:19, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
梭
(
thoa
)
/*sloːl/
bộ phận của khung cửi hay máy dệt, có dạng ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, di chuyển qua lại để luồn chỉ; (tàu, xe) chạy hai chiều đến và về
con
thoi
thoi
cửi
hình
thoi
tàu
con
thoi
xem
thỏi
xem
thụi
Tập tin:Weaver's Shuttle MET sf20-2-39s3.jpg
Con thoi bằng gỗ khoảng thế kì 3-5
Tập tin:Traditional-Crafts,-Mai-Chau,-Vietnam.jpg
Thoi dệt của đồng bào dân tộc Thái
Tập tin:Space Shuttle Columbia launching.jpg
Phóng tàu con thoi Columbia