Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cũ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:25, ngày 12 tháng 11 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
古
(
cổ
)
/kuo
X
/
[a]
 
từ lâu, lâu đời; đã qua sử dụng
bạn
cũ
Cũ
người
thì
lại
mới
ta.
Người
chê rách rưới,
ta
là
gấm
nhung
Cửa hàng đồ cũ
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
cũ
bằng chữ
(
)
具
(
cụ
)
/gju
H
/
.