Bước tới nội dung

Xà bông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:18, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Bồ Đào Nha) sabão(/sɐˈbɐ̃w̃/) hoặc (Pháp) savon(/sa.vɔ̃/) chất tẩy rửa làm từ chất béo, thường đóng thành bánh; (cũng) xà phòng
    xà bông rửa tay
Xà bông Lifebuoy