Bước tới nội dung

Cổ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:46, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kɔʔ/ [cg1] [fc1](Proto-Vietic) /*koh/ [cg2] bộ phận nối đầu với thân mình; (nghĩa chuyển) những bộ phận nối dài giống như cổ
    hươu cao cổ
    cổ áo
    thấp cổ họng
    cổ chai
    cổ góp điện
    cổ tử cung
  2. (Việt) cô + ấy người (nữ giới) trẻ tuổi được nhắc tới; rút gọn của cô ấy
Cô gái người dân tộc Padaung với chiếc cổ dài

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Từ cùng gốc giả[?][?]

  1. ^ (Pháp) cou, col