Bước tới nội dung

Cải làn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:22, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (giới)(lan) /gaai3 laan4-2/ giống rau thuộc họ Cải, có danh pháp Brassica oleracea var. alboglabra, cọng lớn, lá dày màu xanh đậm; (cũng) cải rổ
    cải làn xào
    canh cải làn
Tập tin:95 - CIMG2751.jpg
Cây cải làn

Xem thêm