Bước tới nội dung

Rớt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:06, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-rəːc/ chuyển động thẳng xuống do không còn được đỡ, giữ; (nghĩa chuyển) thi trượt
    rơi rớt
    đẻ rớt
    đau rớt nước mắt
    thèm rớt nước miếng
    rớt tiền
    thi rớt
    rớt đại học thiếu nửa điểm
    đi rớt lại phía sau
    rớt xuống cuối đoàn