Bước tới nội dung

Sưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:04, ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (thương) /*l̥aŋ/ [a] &nbsp phồng lên và đau do bị va đập, ứ nước hay nhiễm trùng
    ngã sưng đầu
    bị đấm sưng
    khóc sưng cả mắt
    sưng phù
    sưng tim
    vế cắt sưng lên
Tập tin:Swollen face, post-dental-extraction.jpg
Má sưng sau khi nhổ răng

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sưng bằng chữ Bản mẫu:Idc(klang)[?][?] ((lăng) + (cự)) hoặc (lăng).