Bước tới nội dung

Hương cái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:09, ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. hương + (Proto-Vietic) /*k-caːl [1]/ ("xoài") [cg1] tên trong sách thuốc nam y của cây xoài

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.