Bước tới nội dung

Thòng lọng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:33, ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-lɔːŋ/[?][?] [cg1] vòng dây được buộc để có thể thít chặt lại khi được kéo một đầu, thường dùng để bắt động vật
    dây thòng lọng
    ném thòng lọng bắt ngựa
    treo cổ bằng thòng lọng

Từ cùng gốc

  1. ^