Bước tới nội dung

Khoái trá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (khoái)(chá)((nhân)(khẩu)) [a] &nbsp (cũ) gỏi và chả; thích thú cao độ, thường biểu lộ rõ ra ngoài
    cười khoái trá
    uống rượu vẻ khoái trá
    nghe rất khoái trá

Chú thích

  1. ^ Khoái chá nhân khẩu nghĩa đen là gỏi và chả (thức ăn ngon) làm sướng miệng, nghĩa bóng là làm cho người ta thích thú.