Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Chú thích
Đóng mở mục lục
Khoái trá
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
膾
(
khoái
)
炙
(
chá
)
(
人
(
nhân
)
口
(
khẩu
)
)
[a]
 
(cũ)
gỏi và chả; thích thú cao độ, thường biểu lộ rõ ra ngoài
cười
khoái trá
uống
rượu
có
vẻ
khoái trá
nghe
rất
khoái trá
Chú thích
^
Khoái chá nhân khẩu
nghĩa đen là
gỏi và chả (thức ăn ngon) làm sướng miệng
, nghĩa bóng là
làm cho người ta thích thú
.
Thể loại
:
Hán
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Khoái trá
Thêm đề tài