Bước tới nội dung

Ám

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:51, ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (ám) [a] &nbsp cá nấu nguyên con hoặc nguyên miếng cùng với gia vị
    cháo ám
    ám
    ăn ám cho nhẹ mình
Tập tin:Cháo Cá Lóc, Tiền Giang.jpg
Cháo cá ám

Chú thích

  1. ^ (am) là một phương pháp nấu ăn thời cổ ở Trung Quốc, thịt hoặc cá được đun kĩ với muối, hành và đậu lên men.