Bước tới nội dung

Giại

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:16, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (trại) /d͡ʒˠaiH/ ("tường chắn") tấm đan bằng tre nữa hoặc bằng gỗ để che nắng gió ở hiên nhà
    phên giại
    mái giại