Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chó
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:51, ngày 12 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cɔʔ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ʔa-cɔːʔ/
[cg2]
động vật thường nuôi để trông nhà
chó
ăn
đá,
gà
ăn sỏi
Chó Phú Quốc
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ឆ្នាំច
(
/cnam cɑɑ/
)
("năm Tuất")
(Semai)
co
("chó, người hầu, nô lệ")
(
Hà Lăng
)
chô
(
Pa Kô
)
acho
(
Khơ Mú
)
/sɔʔ/
(
Mảng
)
/θɔː¹/
^
(
Mường
)
chỏ
(
Chứt
)
/acɔː³/
(
Chứt
)
/acɑːʔ/
(Arem)
(
Thổ
)
/cɒː³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/cɔː³/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/cɔː/
(
Maleng
)
/cɔː³/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/cɒː³/
(Bro)
(
Thavưng
)
/cɔː³/
Xem thêm
chó má