Bước tới nội dung

Đậu pha

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:57, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (đậu)(hoa) /dau6 faa1/ món ăn làm từ đậu tương, có màu trắng, rất mềm và mịn; (cũng) tàu pha, tào pha, tào phớ, tào phở
    đậu pha cốt dừa
    tào phớ nước đường hoa nhài
Tập tin:TofuPudding.jpg
Tào phớ trân châu