Bước tới nội dung

Cầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:04, ngày 5 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (kiều) /*[ɡ](r)aw/ công trình bắc qua mặt nước hoặc đường lớn để tiện đi lại; (nghĩa chuyển) công trình có kết cấu vòng lên trên; (nghĩa chuyển) chỗ quây kín lại để đi vệ sinh [a] &nbsp
    qua cầu rút ván
    cầu kiều
    cầu vượt
    cầu phao
    cầu vồng
    cầu thang
    cầu trượt
    cầu tuột
    nhà cầu
    bồn cầu
    cầu tiêu
    đi cầu
Cầu kiều (cầu có hình dáng cong và cao)

Chú thích

  1. ^ Chỗ để đi vệ sinh được gọi là cầu vì thường được xây chìa ra mặt nước.