Bước tới nội dung

Vuốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:06, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*puut ~ *puət/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔa-pɔːt/ [cg2] đặt bàn tay lên hoặc cầm vào vật gì rồi đưa nhẹ xuôi theo một chiều; (nghĩa chuyển) xoa dịu, làm cho giảm đi
    vuốt
    vuốt tóc
    vuốt áo
    vuốt ve
    vuốt mặt phải nể mũi
    vuốt râu hùm
    vuốt giận
    vuốt nợ
    nói vuốt
Vuốt lông chó

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^