Bước tới nội dung

An yên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:13, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (an) từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó yên là phương ngữ miền Bắc của từ an; đây có thể là biến thể của từ 安然 (an nhiên)
    sống một đời an yên

Chú thích