Bước tới nội dung

Đĩnh đạc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:38, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (đĩnh)(đặc) (cũ) khác thường, hơn người; (nghĩa chuyển) đàng hoàng, chững chạc, không rụt rè, e ngại
    khí chất đĩnh đạc
    tài năng đĩnh đạc
    tác phong đĩnh đạc
    trả lời đĩnh đạc
    ăn nói đĩnh đạc