Bước tới nội dung

Ghi sê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:40, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) guichet (cũ) quầy bán vé, cửa sổ nhỏ để bán vé hoặc thu tiền; (cũng) ghi xê
    mua ghi sê
    ghi sê bưu điện
Tập tin:Keleti old ticket hall.JPG
Ghi sê tàu hỏa