Bước tới nội dung

Xăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:17, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) essence(/ɛ.sɑ̃s/) nhiên liệu có độ cháy cao, chiết xuất từ dầu mỏ, rút gọn của phiên âm ét-xăng
    đổ xăng
    xăng pha nhớt
Trạm xăng Petrolimex, Đà Lạt