Bước tới nội dung

Rèm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (liêm) /*ɡ·rem/ tấm vải lớn dùng để che khung cửa; mành;
    buông rèm nhiếp chính: thùy liêm thính chính
    rèm cửa sổ: song liêm
Rèm che phòng ngủ kiểu truyền thống Trung Quốc

Xem thêm