Bước tới nội dung

Ráo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:38, ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (táo) /*C.sˤawʔ/ [cg1] khô hết nước; hết sạch
    khô ráo
    ráo mực
    ráo hoảnh
    chân ướt chân ráo
    mưa cuốn trôi hết ráo

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) thảo