Bước tới nội dung

Mút cà tha

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) គា(/gā)ថា(tʰā/) ("bùa") [a] &nbsp đi biệt tăm, đi xa
    đi mút cà tha không tin tức gì

Chú thích

  1. ^ Cà tha là loại bùa làm từ dây chỉ ngũ sắc được các sư sãi người Khmer tết thành các cuộn dài tặng người dân vào dịp lễ Tết.