Bước tới nội dung

Bay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:12, ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*par/ [cg1](Proto-Vietic) /*pər/ [cg2] di chuyển trong không trung; (nghĩa chuyển) di chuyển hoặc thay đổi nhanh; (nghĩa chuyển) biến mất, phai mất
    cao chạy xa bay
    phóng như bay trên đường
    cãi bay cãi biến
    bay hơi
  2. xem bây
Tập tin:B-52 Stratofortress (5136242891).jpg
"Pháo đài bay" B52

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^