Bước tới nội dung

Nhát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:17, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*klaac/ [cg1] dễ sợ hãi, không dám làm; hù dọa, làm người khác sợ; (láy) nhút nhát; (cũng) nát
    nhát gan
    nhút nhát
    nhát như thỏ đế
    nhát ma
    không được nhát em

Từ cùng gốc

  1. ^