Bước tới nội dung

Thuê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:34, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (thuế) dùng tiền để mượn một vật nào đó sử dụng trong một khoảng thời gian [a] &nbsp
    thuê nhà
    ô tô thuê

Chú thích

  1. ^ Đây là từ mượn qua phương ngôn miền nam Trung Quốc như tiếng Khách Gia hoặc Mân Nam, vì trong các phương ngôn này từ thuế có nghĩa là "thuê, mướn", còn trong tiếng phổ thông không có nét nghĩa này.