1. (Pháp) rame [a] &nbsp đơn vị đo số lượng tờ giấy, tương đương với 500 (hoặc trước kia là 480) tờ
    ram giấy
    mua một ram A4
Tập tin:15 reams of paper stacked on the floor.jpg
Các ram giấy được đóng gói

Chú thích

  1. ^ Đôi khi đọc nhầm thành gam hoặc gram.