Bước tới nội dung

Vông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:09, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*pnpuŋ ~ *pnpuuŋ ~ *pnpiəŋ/ ("cây hoa đỏ") [cg1] [a] &nbsp loài cây gỗ có danh pháp Erythrina variegata, thân có nhiều cành phân nhánh, hoa đỏ tươi, lá to, gỗ xốp
    vông nem
    guốc vông
    hoa vông
    đỏ như vông, đông như tiết

Chú thích

  1. ^ Cần phân biệt với tầm vông, cũng thường hay được gọi tắt thành vông.

Từ cùng gốc

  1. ^