Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Nhăn
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:31, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sɲuəɲ ~ *sɲ[ə]ɲ ~ *sɲiiɲ/
("nhăn nhó; nhe răng")
[cg1]
cau mặt lại do khó chịu hoặc bực bội;
(nghĩa chuyển)
co lại không phẳng, có nhiều vết gấp; nhe răng
nhăn
nhó
nhăn
như bị
nhăn
mặt
nhíu
mày
chua
nhăn
mặt
nhăn
nheo
nhăn
nhúm
nếp
nhăn
da
nhăn
nhăn
nhở
đói
nhăn
răng
chết
nhăn
răng
sống
nhăn
Nhăn như khỉ
Nếp nhăn trong não
Sư tử nhăn răng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
សំញេញ
(
/sɑmɲəɲ/
)
("nhe răng")
(
Khmer
)
ស្ញាញ
(
/sɲaaɲ/
)
("nhe răng")
(
Môn
)
ဓညောန်
(
/həɲon/
)
(
Mường
)
nhăl
(
Stiêng
)
/huaɲ/
(Biat)
(
Ba Na
)
/təhɲiːɲ/
("nhe răng")
(Kui)
/ɲhiɲ ~ sɲiɲ/
(Pnar)
/kʰɲiɲ/
("ghê tởm")
(Nyah Kur)
/ɲɛ̀ɲ/
("nhe răng")
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Nhăn
Thêm đề tài