Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cạp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 12:56, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[t]gap ~ *[t]gaap/
("kẹp")
[cg1]
đai, viền bao quanh để đồ đan không bị bung ra;
(nghĩa chuyển)
đặt đai hoặc khâu vải ở phần viền;
(nghĩa chuyển)
đắp đất vào cho chắc
cạp
quần
cạp
rổ
béo
như bồ sứt
cạp
chiếu
cạp
điều
cạp
lại
cái
rổ
cạp
viền chiếu
cạp
cái
nón
lá
cạp
chân
đê
cạp
đường
cạp
bờ
ao
(
Proto-Vietic
)
/*gaːp/
[cg2]
gặm, cắn, ăn
cạp
bắp ngô
chuột
cạp
khoai
cạp
đất
mà
ăn
Cạp mẹt
May cạp quần
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កាប
(
/kaːp/
)
("khung")
(
Ba Na
)
/gaːp/
("nẹp viền rổ")
(
Stiêng
)
/gaːp/
("kẹp")
(
Khơ Mú
)
/skɛp/
("kẹp dưới nách")
(Cuang)
(Röglai)
/gaʔ/
("nẹp viền")
^
(
Thổ
)
/kaːp⁸/
(Cuối Chăm)
(
Maleng
)
/kɐːp⁸/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/kə̀ap/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/kaːp/
(
Thavưng
)
/kɐːp⁸/
(
Khơ Mú
)
/gaap/
(
Tà Ôi
)
/takaːp/
(Ngeq)