Bước tới nội dung

Sừng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:51, ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*d₂raŋ/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-rəŋ/ [cg2] phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú
    cưa sừng làm nghé
    cắm sừng
Tê giác một sừng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဂြၚ်(/krɛ̀aŋ/)
      • (Pa Kô) khơng
      • (Khơ Mú) /cndrɨŋ/
      • (Khasi) reng
      • (Lyngngam) /əreŋ/
      • (Nyah Kur) /khlàŋ/
      • (Lamet) /krɨŋ/
  2. ^