Bước tới nội dung

Cổ súy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (cổ)(xúy) hô hào và động viên người khác làm theo [a] &nbsp
    cổ súy cho phong trào
    chớ cổ súy bậy bạ
    cổ súy tưởng mới

Chú thích

  1. ^ Mặc dù cổ xúy là từ gốc và đúng chính tả, cổ súy hiện nay được sử dụng phổ biến hơn và được chấp nhận là từ đúng.