Bước tới nội dung

Trẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:11, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Xóa đổi hướng đến trang Trảy)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ləjh/ ("đi")[?][?] [cg1] đi xa đến một địa điểm nào đó
    trẩy hội
    quân trẩy qua làng
    trẩy thuyền
  2. xem trảy

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Cơ Ho Sre) lai
      • (Palaung) /leh/
      • (Riang) /[laŋ] lɛ/
      • (Wa) /laj [liŋ]/ (Praok)